Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mộ hóa
Xin người bố thí tiền của.
§ Cũng gọi là
hóa duyên
化緣,
cầu hóa
求化.
Nghĩa của 募化 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùhuà] mộ hoá; khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên (cách gọi của đạo Phật: đi hoá duyên, xin bố thí)。(和尚、道士等)求人施舍财物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 募
| mộ | 募: | mộ quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 募化 Tìm thêm nội dung cho: 募化
