Từ: 募化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mộ hóa
Xin người bố thí tiền của.
§ Cũng gọi là
hóa duyên
緣,
cầu hóa
.

Nghĩa của 募化 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùhuà] mộ hoá; khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên (cách gọi của đạo Phật: đi hoá duyên, xin bố thí)。(和尚、道士等)求人施舍财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
募化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 募化 Tìm thêm nội dung cho: 募化