Từ: 漫笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànbǐ] tuỳ cảm; tuỳ bút (viết văn)。随手写来没有一定形式的文章(多用于文章的题目)。
灯下漫笔。
tuỳ cảm dưới ánh đèn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
漫笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫笔 Tìm thêm nội dung cho: 漫笔