Từ: 化学家 药剂师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学家 药剂师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学家 药剂师 trong tiếng Trung hiện đại:

Huàxué jiā yàojì shī nhà hóa học nhà khoa học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
化学家 药剂师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学家 药剂师 Tìm thêm nội dung cho: 化学家 药剂师