Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学家 药剂师 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学家 药剂师:
Nghĩa của 化学家 药剂师 trong tiếng Trung hiện đại:
Huàxué jiā yàojì shī nhà hóa học nhà khoa học
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 化学家 药剂师 Tìm thêm nội dung cho: 化学家 药剂师
