Từ: 質樸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質樸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 質 • 樸

chất phác
Thật thà, mộc mạc. § Cũng viết là
chất phác
質朴. ◇Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋:
Vô Dư chất phác, bất thiết cung thất chi sức, tòng dân sở cư
無余質朴, 不設宮室之飾, 從民所居 (Việt Vương Vô Dư ngoại truyện 越王無餘外傳).

Nghĩa của 质朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìpǔ] chất phác; mộc mạc。朴实;不矫饰。
为人质朴忠厚。
là người chất phác trung hậu
文字平易质朴。
lời văn mộc mạc bình dị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát質:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất質:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc質:chắc chắn, chắc hẳn
chắt質:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt質:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt質:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樸

phác樸:chất phác
質樸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質樸 Tìm thêm nội dung cho: 質樸