chất phác
Thật thà, mộc mạc. § Cũng viết là
chất phác
質朴. ◇Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋:
Vô Dư chất phác, bất thiết cung thất chi sức, tòng dân sở cư
無余質朴, 不設宮室之飾, 從民所居 (Việt Vương Vô Dư ngoại truyện 越王無餘外傳).
Nghĩa của 质朴 trong tiếng Trung hiện đại:
为人质朴忠厚。
là người chất phác trung hậu
文字平易质朴。
lời văn mộc mạc bình dị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樸
| phác | 樸: | chất phác |

Tìm hình ảnh cho: 質樸 Tìm thêm nội dung cho: 質樸
