Chữ 匜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匜, chiết tự chữ DI, DỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匜:

匜 di, dị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匜

Chiết tự chữ di, dị bao gồm chữ 匚 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匜 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 也
  • hệ, phương
  • dã, dạ, giã
  • di, dị [di, dị]

    U+531C, tổng 5 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di, dị

    Nghĩa Trung Việt của từ 匜

    (Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa.
    § Cũng đọc là dị.

    Nghĩa của 匜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 5
    Hán Việt: DI
    gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。

    Chữ gần giống với 匜:

    , ,

    Chữ gần giống 匜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜

    匜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匜 Tìm thêm nội dung cho: 匜