Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匜, chiết tự chữ DI, DỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匜:
匜
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
匜 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 匜
(Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa.§ Cũng đọc là dị.
Nghĩa của 匜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 匜 Tìm thêm nội dung cho: 匜
