Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánguā] 1. bí đỏ; bí rợ; bí ngô。一年生草本植物,能爬蔓, 茎的横断面呈五角形。 叶子心脏形。花黄色, 果实一般扁圆形或梨形, 嫩时绿色, 成熟时赤褐色。果实可做蔬菜, 种子可以吃,又是驱除绦虫的药物。
2. quả bí đỏ; trái bí rợ。这种植物的果实。在不同的地区有倭瓜、老倭瓜、北瓜、番瓜等名称。
2. quả bí đỏ; trái bí rợ。这种植物的果实。在不同的地区有倭瓜、老倭瓜、北瓜、番瓜等名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 南瓜 Tìm thêm nội dung cho: 南瓜
