Từ: 南面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南面 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánmiàn] 1. ngoảnh về phương nam (người xưa thường nói "南面为王,南面称孤": "ngoảnh mặt về nam mà xưng vương")。面朝南。古代以面朝南为尊位, 君主临朝南面而坐,因此把为君叫做"南面为王"、"南面称孤"等。
2. phía nam。(~儿)南边儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
南面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南面 Tìm thêm nội dung cho: 南面