Từ: 占上風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占上風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếm thượng phong
Ở vào chỗ có lợi thế.
◇Ba Kim 金:
Quốc nội phản động thế lực chiếm thượng  phong, nhất phiến ô yên chướng khí
風, 氣 (Đàm ngã đích đoản thiên tiểu thuyết 說).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
占上風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占上風 Tìm thêm nội dung cho: 占上風