Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘴, chiết tự chữ CHƯỚNG, CHỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘴:
瘴
Pinyin: zhang4, ji4;
Việt bính: zoeng3;
瘴 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 瘴
(Danh) Khí độc ẩm nóng ở rừng núi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn lí loan xa mạo chướng yên 萬里鑾車冒瘴煙 (Hạ tiệp 賀捷) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng.
chướng, như "chướng khí" (vhn)
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)
Nghĩa của 瘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯỚNG
chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
瘴疠
chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
Từ ghép:
瘴疠 ; 瘴气
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯỚNG
chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
瘴疠
chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
Từ ghép:
瘴疠 ; 瘴气
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘴
| chướng | 瘴: | chướng khí |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 瘴 Tìm thêm nội dung cho: 瘴
