Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卩, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卩:

卩 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卩

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 丨 ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卩 cấu thành từ 2 chữ: 丨, ㇆
  • cổn
  • tiết [tiết]

    U+5369, tổng 2 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, bu4;
    Việt bính: zit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 卩

    (Danh) Bộ tiết .
    tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)

    Chữ gần giống với 卩:

    ,

    Dị thể chữ 卩

    ,

    Chữ gần giống 卩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卩

    tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
    卩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卩 Tìm thêm nội dung cho: 卩