Từ: 卫拉特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫拉特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卫拉特 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèilātè] Vê-lát (tên gọi của bộ tộc Ngoã Thích thời Thanh)。 瓦刺在清代的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
卫拉特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卫拉特 Tìm thêm nội dung cho: 卫拉特