Từ: 厚墩墩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚墩墩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚墩墩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòudūndūn] dày cộp; dày cộm; dày cồm cộp。(厚墩墩的)形容很厚。
厚墩墩的棉大衣。
áo bông dày cộm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

chon:chon von; chon chót
đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

chon:chon von; chon chót
đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)
厚墩墩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚墩墩 Tìm thêm nội dung cho: 厚墩墩