nguyên tắc
Phép tắc hoặc chuẩn tắc.
§ Tức điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự.
◎Như:
kiên trì nguyên tắc
堅持原則.☆Tương tự:
phép tắc
法則,
quy tắc
規則.★Tương phản:
lệ ngoại
例外.
Nghĩa của 原则 trong tiếng Trung hiện đại:
原则性
tính nguyên tắc
原则问题
vấn đề nguyên tắc
坚持原则
giữ gìn nguyên tắc
基本原则
nguyên tắc cơ bản
2. đại thể; cơ bản。指总的方面;大体上。
他原则上赞成这个方案,只在个别细节上提了些具体意见。
về cơ bản anh ấy tán thành phương án này, chỉ đưa ra những ý kiến cụ thể trong những chi tiết nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 則
| tắc | 則: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 原則 Tìm thêm nội dung cho: 原則
