Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 及門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cập môn
Đến cửa nhà thầy thụ nghiệp. Sau chỉ học trò, đệ tử.
◇Luận Ngữ 語:
Tòng ngã ư Trần Thái giả, giai bất cập môn dã
者, 也 (Tiên tiến 進) Những môn sinh theo ta (chịu khốn) ở nước Trần, nước Thái, nay đều không còn đến cửa ta nữa.

Nghĩa của 及门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jímén]
chính thức bái sư; chính thức; chính thức tìm thầy để học。正式拜师求学的。
及门弟子。
đệ tử chính thức.
及门之士。
kẻ sĩ chính thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
及門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及門 Tìm thêm nội dung cho: 及門