Từ: 双数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngshù] số chẵn。正的偶数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
双数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双数 Tìm thêm nội dung cho: 双数