Từ: 双生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngshēng] song sinh; sinh đôi。孪(luán)生的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
双生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双生 Tìm thêm nội dung cho: 双生