Từ: 双眼皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双眼皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双眼皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngyǎnpí] mắt hai mí。(双眼皮儿)沿着下缘有一条褶儿的上眼皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
双眼皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双眼皮 Tìm thêm nội dung cho: 双眼皮