Từ: 发刊词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发刊词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发刊词 trong tiếng Trung hiện đại:

[fākāncí] lời nói đầu; lời phi lộ (của báo chí mới xuất bản)。刊物创刊号上说明本刊的宗旨、性质等的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
发刊词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发刊词 Tìm thêm nội dung cho: 发刊词