Cao su chống va đập cửa

Từ: 发噱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发噱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发噱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāxué] gây cười; buồn cười; tức cười; mắc cười。能引人发笑;可笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噱

cược:cược tiền, cược với nhau
发噱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发噱 Tìm thêm nội dung cho: 发噱