Nghĩa của 发起 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāqǐ] 1. khởi xướng; đề nghị; đề xuất。倡议(做某件事情)。
发起人
người khởi xướng
他们发起组织一个读书会。
họ khởi xướng tổ chức một hội đọc sách.
2. phát động (chiến dịch, tiến công)。发动(战役、进攻等)。
发起冲锋
phát động xung phong
发起反攻
phát động phản công
发起人
người khởi xướng
他们发起组织一个读书会。
họ khởi xướng tổ chức một hội đọc sách.
2. phát động (chiến dịch, tiến công)。发动(战役、进攻等)。
发起冲锋
phát động xung phong
发起反攻
phát động phản công
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |

Tìm hình ảnh cho: 发起 Tìm thêm nội dung cho: 发起
