Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ xung:
冲 trùng, xung • 忡 xung • 沖 trùng, xung • 浺 xung • 瑽 xung • 衝 xung
Đây là các chữ cấu thành từ này: xung
Biến thể phồn thể: 沖衝;
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;
冲 trùng, xung
trong, như "trong suốt" (gdhn)
xông, như "xông hương" (gdhn)
xống, như "áo xống (váy)" (gdhn)
xung, như "xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu" (gdhn)
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;
冲 trùng, xung
Nghĩa Trung Việt của từ 冲
Cũng như 沖.Giản thể của 衝.trong, như "trong suốt" (gdhn)
xông, như "xông hương" (gdhn)
xống, như "áo xống (váy)" (gdhn)
xung, như "xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu" (gdhn)
Nghĩa của 冲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (沖,衝)
[chōng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: XUNG
1. phố; đường lớn; đường phố lớn; nơi trọng yếu; trọng điểm。通行的大道;重要的地方。
要冲。
nơi trọng yếu.
首当其冲。
đứng đầu sóng ngọn gió.
2. xông lên; buột; tấn công; đột kích。很快地向前直闯,突破障碍。
横冲直撞。
xông xáo ngang dọc.
冲出重围。
xông ra khỏi vòng vây.
冲口而出。
buột miệng nói.
3. đập; va đập; chống đối; bẻ gẫy。猛烈地撞击(对对方思想感情有很大的抵触)。
冲突。
xung đột.
冲撞。
đập vào
冲犯。
xúc phạm.
4. xung hỉ; làm việc hỉ (để trừ tà khí)。指冲喜。
5. xung (thời điểm mà một hành tinh nào đó trong hệ mặt trời, trừ sao Thuỷ và sao Kim, vận hành đến vị trí nằm trên cùng một đường thẳng với trái đất và mặt trời, và trái đất nằm trong khoảng giữa mặt trời với hành tinh ấy)。太阳系中,除水星和金 星外,其余的某一个行星(如火星、木星或土星)运行到跟地球、太阳成一条直线而地球正处在这个行星与 太阳之间的位置时,叫做冲。这时,太阳从地平线升起,这个行星从西边落下去;太阳下山时,这个行星 从东方升起来。
6. tưới (nước sôi lên); pha; hoà (rượu); rửa。用开水等浇。
冲茶。
pha trà.
冲鸡蛋。
nhúng trứng gà vào nước sôi.
用酒冲服。
hoà với rượu mà uống.
7. dội nước; xối nước; tạt nước。冲洗;冲击。
用水把碗冲干净。
dội nước rửa sạch bát.
大水再也冲不了河堤了。
nước lũ sẽ không còn xói mòn đê được nữa.
8. bù cho nhau; triệt tiêu lẫn nhau。互相抵消。
冲帐。
xuý xoá (cho nhau).
方
9. bình nguyên; bãi; thung lũng; đất bằng ở sau núi。山区的平地。
冲田。
ruộng thung.
韶山冲。
thung lũng Triều Sơn.
翻过山就有一个很大的冲。
qua núi có một thung lũng rất lớn.
Từ ghép:
冲程 ; 冲冲 ; 冲刺 ; 冲打 ; 冲淡 ; 冲荡 ; 冲动 ; 冲犯 ; 冲锋 ; 冲锋枪 ; 冲锋陷阵 ; 冲服 ; 冲昏头脑 ; 冲击 ; 冲击波 ; 冲积 ; 冲剂 ; 冲决 ; 冲克 ; 冲口 ; 冲扩 ; 冲浪板 ; 冲力 ; 冲凉 ; 冲量 ; 冲破 ; 冲散 ; 冲杀 ; 冲刷 ; 冲塌 ; 冲腾 ; 冲天 ; 冲突 ; 冲洗 ; 冲喜 ; 冲陷 ; 冲淹 ; 冲要 ; 冲帐 ; 冲撞
Từ phồn thể: (衝)
[chòng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: XUNG
口
1. khoẻ; hăng; xiết; mạnh。劲头儿足;力量大。
这小伙子干活儿真冲。
chàng trai này làm việc hăng thật.
水流得很冲。
nước chảy rất xiết.
2. nồng nặc; nồng; sực。气味浓烈刺鼻。
酒味儿很冲。
mùi rượu rất nồng.
3. hướng về; nhắm về。向着或对着。
他扭过头来冲我笑了笑。
anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.
4. dựa vào; căn cứ vào。凭;根据。
就冲着这几句话,我也不能不答应。
nghe mấy câu nói như vậy, tôi không thể không đồng ý.
冲他们这股子干劲儿,一定可以提前完成任务。
dựa vào khí thế làm việc của họ như vậy, nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
5. dập; dùi; khoan; giùi lỗ; đóng; thoi; thụi。冲压。
冲床。
bàn dập; máy dập.
冲模。
khuôn dập。
Ghi chú: 另见chōng。
Từ ghép:
冲床 ; 冲盹儿 ; 冲劲儿 ; 冲孔 ; 冲模 ; 冲压 ; 冲压机 ; 冲子
[chōng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: XUNG
1. phố; đường lớn; đường phố lớn; nơi trọng yếu; trọng điểm。通行的大道;重要的地方。
要冲。
nơi trọng yếu.
首当其冲。
đứng đầu sóng ngọn gió.
2. xông lên; buột; tấn công; đột kích。很快地向前直闯,突破障碍。
横冲直撞。
xông xáo ngang dọc.
冲出重围。
xông ra khỏi vòng vây.
冲口而出。
buột miệng nói.
3. đập; va đập; chống đối; bẻ gẫy。猛烈地撞击(对对方思想感情有很大的抵触)。
冲突。
xung đột.
冲撞。
đập vào
冲犯。
xúc phạm.
4. xung hỉ; làm việc hỉ (để trừ tà khí)。指冲喜。
5. xung (thời điểm mà một hành tinh nào đó trong hệ mặt trời, trừ sao Thuỷ và sao Kim, vận hành đến vị trí nằm trên cùng một đường thẳng với trái đất và mặt trời, và trái đất nằm trong khoảng giữa mặt trời với hành tinh ấy)。太阳系中,除水星和金 星外,其余的某一个行星(如火星、木星或土星)运行到跟地球、太阳成一条直线而地球正处在这个行星与 太阳之间的位置时,叫做冲。这时,太阳从地平线升起,这个行星从西边落下去;太阳下山时,这个行星 从东方升起来。
6. tưới (nước sôi lên); pha; hoà (rượu); rửa。用开水等浇。
冲茶。
pha trà.
冲鸡蛋。
nhúng trứng gà vào nước sôi.
用酒冲服。
hoà với rượu mà uống.
7. dội nước; xối nước; tạt nước。冲洗;冲击。
用水把碗冲干净。
dội nước rửa sạch bát.
大水再也冲不了河堤了。
nước lũ sẽ không còn xói mòn đê được nữa.
8. bù cho nhau; triệt tiêu lẫn nhau。互相抵消。
冲帐。
xuý xoá (cho nhau).
方
9. bình nguyên; bãi; thung lũng; đất bằng ở sau núi。山区的平地。
冲田。
ruộng thung.
韶山冲。
thung lũng Triều Sơn.
翻过山就有一个很大的冲。
qua núi có một thung lũng rất lớn.
Từ ghép:
冲程 ; 冲冲 ; 冲刺 ; 冲打 ; 冲淡 ; 冲荡 ; 冲动 ; 冲犯 ; 冲锋 ; 冲锋枪 ; 冲锋陷阵 ; 冲服 ; 冲昏头脑 ; 冲击 ; 冲击波 ; 冲积 ; 冲剂 ; 冲决 ; 冲克 ; 冲口 ; 冲扩 ; 冲浪板 ; 冲力 ; 冲凉 ; 冲量 ; 冲破 ; 冲散 ; 冲杀 ; 冲刷 ; 冲塌 ; 冲腾 ; 冲天 ; 冲突 ; 冲洗 ; 冲喜 ; 冲陷 ; 冲淹 ; 冲要 ; 冲帐 ; 冲撞
Từ phồn thể: (衝)
[chòng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: XUNG
口
1. khoẻ; hăng; xiết; mạnh。劲头儿足;力量大。
这小伙子干活儿真冲。
chàng trai này làm việc hăng thật.
水流得很冲。
nước chảy rất xiết.
2. nồng nặc; nồng; sực。气味浓烈刺鼻。
酒味儿很冲。
mùi rượu rất nồng.
3. hướng về; nhắm về。向着或对着。
他扭过头来冲我笑了笑。
anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.
4. dựa vào; căn cứ vào。凭;根据。
就冲着这几句话,我也不能不答应。
nghe mấy câu nói như vậy, tôi không thể không đồng ý.
冲他们这股子干劲儿,一定可以提前完成任务。
dựa vào khí thế làm việc của họ như vậy, nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
5. dập; dùi; khoan; giùi lỗ; đóng; thoi; thụi。冲压。
冲床。
bàn dập; máy dập.
冲模。
khuôn dập。
Ghi chú: 另见chōng。
Từ ghép:
冲床 ; 冲盹儿 ; 冲劲儿 ; 冲孔 ; 冲模 ; 冲压 ; 冲压机 ; 冲子
Tự hình:

Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1
1. [怔忡] chinh xung;
忡 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 忡
Lo.◎Như: xung xung 忡忡 lo lắng không yên.
xung, như "xung đột; nổi xung; xung yếu" (gdhn)
Nghĩa của 忡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: XUNG
lo lắng。见〖忡忡〗。
Từ ghép:
忡忡
Số nét: 8
Hán Việt: XUNG
lo lắng。见〖忡忡〗。
Từ ghép:
忡忡
Chữ gần giống với 忡:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

U+6C96, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 冲;
Pinyin: chong1, sha4, suo1;
Việt bính: cung1;
沖 trùng, xung
◎Như: trùng hư 沖虛 trống không, hư không.
(Tính) Vui hòa, sâu xa.
◎Như: trùng tịch 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân 沖人.
(Động) Vọt lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên 遙望火焰沖天 (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.
(Động) Xung đột, kị nhau.
§ Thông xung 衝.
◎Như: tí ngọ tương xung 子午相沖.
(Động) Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
◎Như: trùng phá đê phòng 沖破隄防 nước tràn vỡ đê.
(Động) Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
◎Như: trùng ngưu nãi 沖牛奶 quấy sữa bò, trùng ca phê 沖咖啡 pha cà phê.
(Động) Xối, giội, trút.
◎Như: trùng thủy 沖水 giội nước, trùng tẩy 沖洗 gội rửa.
(Danh) Họ Trùng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.
trong, như "trong vắt" (vhn)
trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)
Pinyin: chong1, sha4, suo1;
Việt bính: cung1;
沖 trùng, xung
Nghĩa Trung Việt của từ 沖
(Tính) Rỗng không, trống không.◎Như: trùng hư 沖虛 trống không, hư không.
(Tính) Vui hòa, sâu xa.
◎Như: trùng tịch 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân 沖人.
(Động) Vọt lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên 遙望火焰沖天 (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.
(Động) Xung đột, kị nhau.
§ Thông xung 衝.
◎Như: tí ngọ tương xung 子午相沖.
(Động) Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
◎Như: trùng phá đê phòng 沖破隄防 nước tràn vỡ đê.
(Động) Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
◎Như: trùng ngưu nãi 沖牛奶 quấy sữa bò, trùng ca phê 沖咖啡 pha cà phê.
(Động) Xối, giội, trút.
◎Như: trùng thủy 沖水 giội nước, trùng tẩy 沖洗 gội rửa.
(Danh) Họ Trùng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.
trong, như "trong vắt" (vhn)
trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)
Nghĩa của 沖 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "冲"。同"冲"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "冲"。同"冲"。
Chữ gần giống với 沖:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沖
冲,
Tự hình:

Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;
浺 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 浺
(Tính) Xung dung 浺瀜 lai láng.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồ thủy hà xung dung 湖水何浺瀜 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Nước hồ sao mà lai láng.
Chữ gần giống với 浺:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 껐;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1 cung4;
瑽 xung
◇Ân Văn Khuê 殷文圭: San thế bắc bàn long yển kiển, Tuyền thanh đông sấu ngọc tranh xung 山勢北蟠龍偃蹇, 泉聲東漱玉琤瑽 (Ngọc tiên đạo trung 玉仙道中) Dáng núi phía bắc rồng cuộn khúc ngạo mạn, Tiếng suối phía đông chảy trong veo róc rách.
§ Ghi chú: bàn long 蟠龍 rồng cuộn khúc; sấu ngọc 漱玉 hình dung tiếng suối đổ dốc trên đá, trong trẻo và vang xa, như tiếng ngọc tiếng đá va chạm nhau.
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1 cung4;
瑽 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 瑽
(Trạng thanh) Xung dung 瑽瑢 tiếng ngọc va chạm nhau.(Trạng thanh) Tranh xung 琤瑽: (1) Tiếng gảy dây đàn. (2) Tiếng nước chảy.◇Ân Văn Khuê 殷文圭: San thế bắc bàn long yển kiển, Tuyền thanh đông sấu ngọc tranh xung 山勢北蟠龍偃蹇, 泉聲東漱玉琤瑽 (Ngọc tiên đạo trung 玉仙道中) Dáng núi phía bắc rồng cuộn khúc ngạo mạn, Tiếng suối phía đông chảy trong veo róc rách.
§ Ghi chú: bàn long 蟠龍 rồng cuộn khúc; sấu ngọc 漱玉 hình dung tiếng suối đổ dốc trên đá, trong trẻo và vang xa, như tiếng ngọc tiếng đá va chạm nhau.
Nghĩa của 瑽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: THUNG
keng; lanh canh; leng keng (từ tượng thanh, tiếng va đập của đồ trang sức bằng ngọc) 。象声词,形容佩玉相碰的声音。
Số nét: 16
Hán Việt: THUNG
keng; lanh canh; leng keng (từ tượng thanh, tiếng va đập của đồ trang sức bằng ngọc) 。象声词,形容佩玉相碰的声音。
Dị thể chữ 瑽
𪻐,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 冲;
Pinyin: chong1, chong4;
Việt bính: cung1 cung3
1. [衝突] xung đột;
衝 xung
◎Như: xung hướng tiền phương 衝向前方 đi thẳng về phía trước.
(Động) Xông ra, không đoái gì nguy hiểm.
◎Như: xung phong 衝鋒 xông vào nơi gươm giáo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh 忽見城外一人挺鎗躍馬殺入賊陣, 左衝右突, 如入無人之境 (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.
(Động) Dựng đứng, đâm thẳng lên.
◎Như: nộ phát xung quan 怒髮衝冠 giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.
(Động) Đụng chạm, va chạm.
(Động) Hướng về, đối.
◎Như: biệt xung trước nhân sọa tiếu 別衝著人傻笑 đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.
(Tính) Hăng, nồng.
◎Như: giá yên thái xung 這煙太衝 thuốc hút này hăng lắm.
(Tính) Mạnh.
◎Như: thủy lưu đắc ngận xung 水流得很衝 nước chảy rất mạnh.
(Tính) Xấc xược, vô lễ.
◎Như: tha thuyết thoại ngận xung 他說話很衝 nó nói năng xấc xược lắm.
(Danh) Đường cái giao thông trọng yếu.
◎Như: xung yếu 衝要 chỗ giao thông quan trọng.
giong, như "giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng" (vhn)
tông, như "bị xe tông" (gdhn)
xong, như "xong xuôi" (gdhn)
xông, như "xông ngải (tắm hơi)" (gdhn)
xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Pinyin: chong1, chong4;
Việt bính: cung1 cung3
1. [衝突] xung đột;
衝 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 衝
(Động) Đi thẳng tới phía trước.◎Như: xung hướng tiền phương 衝向前方 đi thẳng về phía trước.
(Động) Xông ra, không đoái gì nguy hiểm.
◎Như: xung phong 衝鋒 xông vào nơi gươm giáo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh 忽見城外一人挺鎗躍馬殺入賊陣, 左衝右突, 如入無人之境 (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.
(Động) Dựng đứng, đâm thẳng lên.
◎Như: nộ phát xung quan 怒髮衝冠 giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.
(Động) Đụng chạm, va chạm.
(Động) Hướng về, đối.
◎Như: biệt xung trước nhân sọa tiếu 別衝著人傻笑 đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.
(Tính) Hăng, nồng.
◎Như: giá yên thái xung 這煙太衝 thuốc hút này hăng lắm.
(Tính) Mạnh.
◎Như: thủy lưu đắc ngận xung 水流得很衝 nước chảy rất mạnh.
(Tính) Xấc xược, vô lễ.
◎Như: tha thuyết thoại ngận xung 他說話很衝 nó nói năng xấc xược lắm.
(Danh) Đường cái giao thông trọng yếu.
◎Như: xung yếu 衝要 chỗ giao thông quan trọng.
giong, như "giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng" (vhn)
tông, như "bị xe tông" (gdhn)
xong, như "xong xuôi" (gdhn)
xông, như "xông ngải (tắm hơi)" (gdhn)
xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Tự hình:

Dịch xung sang tiếng Trung hiện đại:
冲突 《矛盾表面化, 发生激烈争斗。》怒 《愤怒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xung
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xung | 忡: | xung đột; nổi xung; xung yếu |
| xung | 𢥞: | xung (lo lắng) |
| xung | 沖: | xung yếu, xung thuỷ (tráng nước) |
| xung | 翀: | xung (bay bổng lên cao) |
| xung | 艟: | xung yếu; xung đột |
| xung | 衝: | xung yếu; xung đột |
| xung | 鈡: | bung xung, xung phong |

Tìm hình ảnh cho: xung Tìm thêm nội dung cho: xung
