Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叠罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[diéluóhàn] chồng người (tiếc mục xiếc)。人上架人,重叠成各种形式,是体操、杂技表演项目之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 叠罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 叠罗汉
