Cao su chống va đập cửa

Từ: 叠罗汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠罗汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叠罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéluóhàn] chồng người (tiếc mục xiếc)。人上架人,重叠成各种形式,是体操、杂技表演项目之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
叠罗汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叠罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 叠罗汉