Từ: 口信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口信 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuxìn] lời nhắn; tin nhắn; nhắn lời; nhắn。口头转告的话;口头转递的消息。
请你给我家里捎个口信,说我今天不回家了。
nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
口信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口信 Tìm thêm nội dung cho: 口信