Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu chuyết
Vụng nói, kém tài ăn nói.
◎Như:
thứ ngã khẩu chuyết, mạo phạm xung tràng liễu nâm
拙, 您.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
口拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口拙 Tìm thêm nội dung cho: 口拙