Chữ 您 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 您, chiết tự chữ NÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 您:

您 nâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 您

Chiết tự chữ nâm bao gồm chữ 你 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

您 cấu thành từ 2 chữ: 你, 心
  • nhĩ, né, nẻ, nể, nễ, nệ
  • tim, tâm, tấm
  • nâm [nâm]

    U+60A8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nin2;
    Việt bính: nei5;

    nâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 您

    (Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai, dùng như nễ , với ý kính trọng.
    ◎Như: nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? ? thưa ông làm việc trong nghành chuyên môn nào?
    nâm, như "nâm (ngài, ông)" (gdhn)

    Nghĩa của 您 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHẪM, NĨN
    ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)。人称代词,你(含敬意)。
    老师您早!
    chào thầy ạ!
    这不就是您的帽子吗?
    đây chẳng phải là nón của ngài ư?

    Chữ gần giống với 您:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 您

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 您

    nâm:nâm (ngài, ông)
    您 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 您 Tìm thêm nội dung cho: 您