Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 您 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 您, chiết tự chữ NÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 您:
您
Pinyin: nin2;
Việt bính: nei5;
您 nâm
Nghĩa Trung Việt của từ 您
(Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai, dùng như nễ 你, với ý kính trọng.◎Như: nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? 您是搞什麼専業的? thưa ông làm việc trong nghành chuyên môn nào?
nâm, như "nâm (ngài, ông)" (gdhn)
Nghĩa của 您 trong tiếng Trung hiện đại:
[nín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: NHẪM, NĨN
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)。人称代词,你(含敬意)。
老师您早!
chào thầy ạ!
这不就是您的帽子吗?
đây chẳng phải là nón của ngài ư?
Số nét: 11
Hán Việt: NHẪM, NĨN
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)。人称代词,你(含敬意)。
老师您早!
chào thầy ạ!
这不就是您的帽子吗?
đây chẳng phải là nón của ngài ư?
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 您
| nâm | 您: | nâm (ngài, ông) |

Tìm hình ảnh cho: 您 Tìm thêm nội dung cho: 您
