Chữ 沖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沖, chiết tự chữ TRONG, TRÙNG, XUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沖:

沖 trùng, xung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沖

沖

Chiết tự chữ 沖

Chiết tự chữ trong, trùng, xung bao gồm chữ 水 中 hoặc 氵 中 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沖 cấu thành từ 2 chữ: 水, 中
  • 水 thuỷ, thủy
  • 中 trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • 2. 沖 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 中
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 中 trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • trùng, xung [trùng, xung]

    U+6C96, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 冲;
    Pinyin: chong1, sha4, suo1;
    Việt bính: cung1;

    沖 trùng, xung

    Nghĩa Trung Việt của từ 沖

    (Tính) Rỗng không, trống không.
    ◎Như: trùng hư 沖
    虛 trống không, hư không.

    (Tính)
    Vui hòa, sâu xa.
    ◎Như: trùng tịch 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.

    (Tính)
    Nhỏ bé.
    ◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân 沖人.

    (Động)
    Vọt lên.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên 遙望火焰沖天 (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.

    (Động)
    Xung đột, kị nhau.
    § Thông xung 衝.
    ◎Như: tí ngọ tương xung 子午相沖.

    (Động)
    Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
    ◎Như: trùng phá đê phòng 沖破隄防 nước tràn vỡ đê.

    (Động)
    Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
    ◎Như: trùng ngưu nãi 沖牛奶 quấy sữa bò, trùng ca phê 沖咖啡 pha cà phê.

    (Động)
    Xối, giội, trút.
    ◎Như: trùng thủy 沖水 giội nước, trùng tẩy 沖洗 gội rửa.

    (Danh)
    Họ Trùng.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là xung.

    trong, như "trong vắt" (vhn)
    trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
    xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 沖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    xem "冲"。同"冲"。

    Chữ gần giống với 沖:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沖

    冲,

    Chữ gần giống 沖

    湅, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沖

    trong沖:trong vắt
    trùng沖:trùng (rỗng không)
    xung沖:xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)
    沖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沖 Tìm thêm nội dung cho: 沖