Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沖, chiết tự chữ TRONG, TRÙNG, XUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沖:
沖 trùng, xung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 沖
沖
U+6C96, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 冲;
Pinyin: chong1, sha4, suo1;
Việt bính: cung1;
沖 trùng, xung
◎Như: trùng hư 沖虛 trống không, hư không.
(Tính) Vui hòa, sâu xa.
◎Như: trùng tịch 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân 沖人.
(Động) Vọt lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên 遙望火焰沖天 (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.
(Động) Xung đột, kị nhau.
§ Thông xung 衝.
◎Như: tí ngọ tương xung 子午相沖.
(Động) Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
◎Như: trùng phá đê phòng 沖破隄防 nước tràn vỡ đê.
(Động) Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
◎Như: trùng ngưu nãi 沖牛奶 quấy sữa bò, trùng ca phê 沖咖啡 pha cà phê.
(Động) Xối, giội, trút.
◎Như: trùng thủy 沖水 giội nước, trùng tẩy 沖洗 gội rửa.
(Danh) Họ Trùng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.
trong, như "trong vắt" (vhn)
trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)
Pinyin: chong1, sha4, suo1;
Việt bính: cung1;
沖 trùng, xung
Nghĩa Trung Việt của từ 沖
(Tính) Rỗng không, trống không.◎Như: trùng hư 沖虛 trống không, hư không.
(Tính) Vui hòa, sâu xa.
◎Như: trùng tịch 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân 沖人.
(Động) Vọt lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên 遙望火焰沖天 (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.
(Động) Xung đột, kị nhau.
§ Thông xung 衝.
◎Như: tí ngọ tương xung 子午相沖.
(Động) Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
◎Như: trùng phá đê phòng 沖破隄防 nước tràn vỡ đê.
(Động) Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
◎Như: trùng ngưu nãi 沖牛奶 quấy sữa bò, trùng ca phê 沖咖啡 pha cà phê.
(Động) Xối, giội, trút.
◎Như: trùng thủy 沖水 giội nước, trùng tẩy 沖洗 gội rửa.
(Danh) Họ Trùng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.
trong, như "trong vắt" (vhn)
trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)
Nghĩa của 沖 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "冲"。同"冲"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "冲"。同"冲"。
Chữ gần giống với 沖:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沖
冲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沖
| trong | 沖: | trong vắt |
| trùng | 沖: | trùng (rỗng không) |
| xung | 沖: | xung yếu, xung thuỷ (tráng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 沖 Tìm thêm nội dung cho: 沖
