Cao su chống va đập cửa

Chữ 撞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撞, chiết tự chữ CHÀNG, TRÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞:

撞 tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撞

Chiết tự chữ chàng, tràng bao gồm chữ 手 童 hoặc 扌 童 hoặc 才 童 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 童
  • thủ
  • đồng
  • 2. 撞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 童
  • thủ
  • đồng
  • 3. 撞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 童
  • tài
  • đồng
  • tràng [tràng]

    U+649E, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuang4, chuang2;
    Việt bính: cong4 zong6
    1. [撞突] tràng đột 2. [撞鐘] tràng chung 3. [撞見] tràng kiến 4. [撞破] tràng phá 5. [撞騙] tràng phiến;

    tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 撞

    (Động) Khua, đánh, gõ.
    ◎Như: tràng chung
    đánh chuông.

    (Động)
    Đụng, chạm, xô vào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa , , , (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.

    (Động)
    Xung đột, tranh chấp.

    (Động)
    Tình cờ gặp, bắt gặp.
    ◎Như: tràng kiến gặp mặt tình cờ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã , , 便 (Đệ nhất hồi ) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.

    chàng, như "chàng chung (gõ chuông)" (vhn)
    tràng, như "tràng (đâm vào)" (gdhn)

    Nghĩa của 撞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuàng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHÀNG
    1. đụng; va chạm; đâm vào; xô phải。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
    撞钟
    đánh chuông
    别让汽车撞上。
    đừng để ô tô đụng phải
    两个人撞了个满怀。
    hai người chạm trán nhau.
    2. gặp; gặp mặt。碰见。
    不想见他,偏撞上他。
    không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
    3. thử; thử tìm。试探。
    撞运气
    thử thời vận; thử vận mệnh
    4. liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào。莽撞地行动。
    横冲直撞
    xông xáo liều lĩnh.
    Từ ghép:
    撞车 ; 撞沉 ; 撞冻 ; 撞毁 ; 撞击 ; 撞见 ; 撞客 ; 撞门子 ; 撞骗 ; 撞墙 ; 撞锁 ; 撞针

    Chữ gần giống với 撞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撞 Tự hình chữ 撞 Tự hình chữ 撞 Tự hình chữ 撞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

    chàng:chàng chung (gõ chuông)
    tràng:tràng (đâm vào)
    撞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撞 Tìm thêm nội dung cho: 撞