Cao su chống va đập cửa
Chữ 撞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撞, chiết tự chữ CHÀNG, TRÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞:
撞
Pinyin: zhuang4, chuang2;
Việt bính: cong4 zong6
1. [撞突] tràng đột 2. [撞鐘] tràng chung 3. [撞見] tràng kiến 4. [撞破] tràng phá 5. [撞騙] tràng phiến;
撞 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 撞
(Động) Khua, đánh, gõ.◎Như: tràng chung 撞鐘 đánh chuông.
(Động) Đụng, chạm, xô vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa 卓趕出園門, 一人飛奔前來, 與卓胸膛相撞, 卓倒於地 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.
(Động) Xung đột, tranh chấp.
(Động) Tình cờ gặp, bắt gặp.
◎Như: tràng kiến 撞見 gặp mặt tình cờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã 呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ nhất hồi 第一回) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.
chàng, như "chàng chung (gõ chuông)" (vhn)
tràng, như "tràng (đâm vào)" (gdhn)
Nghĩa của 撞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: CHÀNG
1. đụng; va chạm; đâm vào; xô phải。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
撞钟
đánh chuông
别让汽车撞上。
đừng để ô tô đụng phải
两个人撞了个满怀。
hai người chạm trán nhau.
2. gặp; gặp mặt。碰见。
不想见他,偏撞上他。
không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
3. thử; thử tìm。试探。
撞运气
thử thời vận; thử vận mệnh
4. liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào。莽撞地行动。
横冲直撞
xông xáo liều lĩnh.
Từ ghép:
撞车 ; 撞沉 ; 撞冻 ; 撞毁 ; 撞击 ; 撞见 ; 撞客 ; 撞门子 ; 撞骗 ; 撞墙 ; 撞锁 ; 撞针
Số nét: 16
Hán Việt: CHÀNG
1. đụng; va chạm; đâm vào; xô phải。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
撞钟
đánh chuông
别让汽车撞上。
đừng để ô tô đụng phải
两个人撞了个满怀。
hai người chạm trán nhau.
2. gặp; gặp mặt。碰见。
不想见他,偏撞上他。
không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
3. thử; thử tìm。试探。
撞运气
thử thời vận; thử vận mệnh
4. liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào。莽撞地行动。
横冲直撞
xông xáo liều lĩnh.
Từ ghép:
撞车 ; 撞沉 ; 撞冻 ; 撞毁 ; 撞击 ; 撞见 ; 撞客 ; 撞门子 ; 撞骗 ; 撞墙 ; 撞锁 ; 撞针
Chữ gần giống với 撞:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 撞 Tìm thêm nội dung cho: 撞
