Từ: 口授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口授 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushòu] 1. truyền miệng (chưa có chữ viết để ghi chép lại)。口头传授(还没有文字记录的歌曲),方技等。
我国许多地方戏曲都是由民间艺人世代口授而保存下来的。
các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.
2. kể; thuật lại; nói lại。口头述说而由别人代写。
口授作战命令。
nói lại mệnh lệnh tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
口授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口授 Tìm thêm nội dung cho: 口授