Từ: 古谚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古谚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古谚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔyàn] ngạn ngữ cổ; câu nói cổ。古代流传下来的谚语。
中国有句古谚,只要功夫深,铁杵磨成针。
Trung Quốc có câu ngạn ngữ cổ, có công mài sắt có ngày nên kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谚

ngạn:ngạn ngữ
古谚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古谚 Tìm thêm nội dung cho: 古谚