Từ: 只消 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只消:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 只消 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐxiāo] chỉ cần; miễn là。只需要。
这点活儿,只消几分钟就可以干完。
việc này chỉ cần mấy phút là có thể làm xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
只消 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 只消 Tìm thêm nội dung cho: 只消