Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 可可 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěkě] 1. cây ca-cao。可可树,常绿乔木,叶子卵形,花冠带黄色,花萼粉色,果实卵形,红色或黄色。种子炒熟制成粉可以做饮料,榨的油可供药用。产在热带地区。
2. bột ca-cao。可可树种子制成的粉末。
3. nước ca-cao。用可可树种子的粉做成的饮料。也叫寇寇 (kōukōu)。(英cocoa)。
2. bột ca-cao。可可树种子制成的粉末。
3. nước ca-cao。用可可树种子的粉做成的饮料。也叫寇寇 (kōukōu)。(英cocoa)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |

Tìm hình ảnh cho: 可可 Tìm thêm nội dung cho: 可可
