Từ: 台端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台端 trong tiếng Trung hiện đại:

[táiduān] anh; ông; ngài (lới nói kính trọng.)。敬辞,旧时称对方(多用于机关、团体等给个人的函件)。
谨聘台端为本社戏剧指导。
kính mời ông làm chỉ đạo vở kịch cho xã chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
台端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台端 Tìm thêm nội dung cho: 台端