Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 台端 trong tiếng Trung hiện đại:
[táiduān] anh; ông; ngài (lới nói kính trọng.)。敬辞,旧时称对方(多用于机关、团体等给个人的函件)。
谨聘台端为本社戏剧指导。
kính mời ông làm chỉ đạo vở kịch cho xã chúng tôi.
谨聘台端为本社戏剧指导。
kính mời ông làm chỉ đạo vở kịch cho xã chúng tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 台端 Tìm thêm nội dung cho: 台端
