Từ: 吃得开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃得开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃得开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·dekāi] xài được; được ưa chuộng; được hoan nghênh; được ưa thích。行得通;受欢迎。
新农具在农村很吃得开。
ở nông thôn, các nông cụ mới rất được ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
吃得开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃得开 Tìm thêm nội dung cho: 吃得开