Từ: 吊桶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊桶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊桶 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàotǒng] thùng treo; gàu treo (trên miệng giếng để múc nước)。桶梁上拴着绳子或竹竿的桶,用来从井中打水,或从高处向河中、坑中打水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶

dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
thòng:dây thòng lòng
thông:cây thông
thùng:cái thùng
thống:thống (cái thùng)
吊桶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊桶 Tìm thêm nội dung cho: 吊桶