Cao su chống va đập cửa
Từ: 名列前茅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名列前茅:
Nghĩa của 名列前茅 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínglièqiánmáo] Hán Việt: DANH LIỆT TIỀN MAO
cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách; đứng đầu。指名次列在前面(前茅:春秋时代楚国行军, 有人拿着茅当旗子走在队伍的前面)。
cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách; đứng đầu。指名次列在前面(前茅:春秋时代楚国行军, 有人拿着茅当旗子走在队伍的前面)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 名列前茅 Tìm thêm nội dung cho: 名列前茅
