Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 否决 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǒujué] bác bỏ; phủ quyết; bãi bỏ; gạt bỏ (nghị án)。否定(议案)。
提案被否决了。
đề án bị bác bỏ.
提案被否决了。
đề án bị bác bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: 否决 Tìm thêm nội dung cho: 否决
