Cao su chống va đập cửa

Từ: 否决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 否决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 否决 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǒujué] bác bỏ; phủ quyết; bãi bỏ; gạt bỏ (nghị án)。否定(议案)。
提案被否决了。
đề án bị bác bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 否

:gặp vận bí
:bĩ cực thái lai
phủ:phủ nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
否决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 否决 Tìm thêm nội dung cho: 否决