Cao su chống va đập cửa

Từ: 启运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启运 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyùn] bắt đầu vận chuyển; khởi vận。起运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
启运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启运 Tìm thêm nội dung cho: 启运