Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呰, chiết tự chữ TỬ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呰:

呰 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呰

Chiết tự chữ tử bao gồm chữ 此 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呰 cấu thành từ 2 chữ: 此, 口
  • nảy, thử, thửa
  • khẩu
  • tử [tử]

    U+5470, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;

    tử

    Nghĩa Trung Việt của từ 呰

    (Động) Phỉ báng, chê bai.
    ◎Như: hủy tử
    chê bai.

    (Tính)
    Tử dũ bệnh hoạn, uể oải, biếng nhác.

    Nghĩa của 呰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỬ
    1. tính; tính toán。同"訾"。
    2. lười biếng; biếng nhác。同"啙"。

    Chữ gần giống với 呰:

    , ,

    Chữ gần giống 呰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰

    呰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呰 Tìm thêm nội dung cho: 呰