Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 和光同尘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和光同尘:
Nghĩa của 和光同尘 trong tiếng Trung hiện đại:
[héguāngtóngchén] ẩn dật; tiêu cực không đấu tranh。指不露锋芒、与世无争的处世态度(见于《老子》第四章)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |

Tìm hình ảnh cho: 和光同尘 Tìm thêm nội dung cho: 和光同尘
