Từ: 哎哟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哎哟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哎哟 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiyō] ôi; ôi chao; chao ôi; ấy chết; oái; úi; chà chà; ô hô (thán từ, tỏ ý kinh ngạc, đau khổ)。叹词,表示惊讶、痛苦等。
哎哟!都十二点了
ấy chết! đã mười hai giờ rồi
哎哟!我肚子好疼。
ôi chao! tớ đau bụng quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哎

ngáy:ngáy pho pho
ngửi:ngửi thấy
哎哟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哎哟 Tìm thêm nội dung cho: 哎哟