Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哭泣 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūqì] thút thít; nỉ non。(轻声)哭。
低声哭泣。
khóc thút thít.
低声哭泣。
khóc thút thít.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣
| khóc | 泣: | khóc lóc |
| khấp | 泣: | khấp khểnh; khấp khởi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| rấp | 泣: | |
| rập | 泣: | rập rình |
| rắp | 泣: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |

Tìm hình ảnh cho: 哭泣 Tìm thêm nội dung cho: 哭泣
