Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 商品经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商品经济:
Nghĩa của 商品经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngpǐnjīngjì] kinh tế hàng hoá。以交换为目的而进行生产的经济形式。参看〖商品生产〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 商品经济 Tìm thêm nội dung cho: 商品经济
