Từ: 善于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善于 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànyú] giỏi về; có sở trường; khéo về。在某方面具有特长。
善于辞令。
có sở trường về giao thiệp; khéo ăn nói.
善于团结群众。
có năng lực đoàn kết quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
善于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善于 Tìm thêm nội dung cho: 善于