Từ: 嘔泄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘔泄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩu tiết
Thổ tả.
◇Đỗ Phủ 甫:
Lão phu tình hoài ác, Sổ nhật ẩu tiết ngọa
惡, 臥 (Bắc chinh 征).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘔

xua:xua đuổi
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
嘔泄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘔泄 Tìm thêm nội dung cho: 嘔泄