Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臥, chiết tự chữ NGOẠ, NGỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臥:
臥
Pinyin: wo4;
Việt bính: ngo6
1. [高臥] cao ngọa 2. [僵臥] cương ngọa 3. [臥病] ngọa bệnh 4. [臥龍] ngọa long 5. [臥內] ngọa nội 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [偃臥] yển ngọa;
臥 ngọa
Nghĩa Trung Việt của từ 臥
(Động) Nằm.◎Như: ngưỡng ngọa 仰臥 nằm ngửa.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Ngủ, nghỉ ngơi.
◇Sử Kí 史記: Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa 臥不設席, 行不騎乘 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.
(Động) Vắt ngang, bắc ngang qua.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trường kiều ngọa ba 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.
(Động) Dẹp hết, thôi.
◎Như: ngọa danh lợi giả tả sinh nguy 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.
(Động) Ở ẩn.
◇Lí Bạch 李白: Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An 莫學東山臥, 參差老謝安 (Tống Lương Tứ quy Đông Bình 送梁四歸東平) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.
(Động) Ngã, té.
◇Nam sử 南史: Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ 或遇風雨, 仆臥中路 (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện 吳平侯景傳) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.
(Động) Ngắm nghía.
§ Đời Lục triều 六朝 gọi sự đọc sách là ngọa du 臥遊 ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
(Tính) Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi.
◎Như: ngọa thất 臥室 phòng ngủ, ngọa phô 臥鋪 giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).
ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (vhn)
Dị thể chữ 臥
卧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥
| ngoạ | 臥: | ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ) |

Tìm hình ảnh cho: 臥 Tìm thêm nội dung cho: 臥
