Từ: 噴噴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴噴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phún phún
Nói nhanh, nói liến thoắng.
◇Hàn thi ngoại truyện 傳:
Tật ngôn phún phún, khẩu phí mục xích
, 赤 (Quyển cửu 九) Vội vàng nói liến thoắng, miệng sùi mắt đỏ.Nhàn đàm.
◎Như:
phún phún nhàn thoại
話.Mùi thơm nồng đậm.
◎Như:
hương phún phún
thơm ngào ngạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún
噴噴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴噴 Tìm thêm nội dung cho: 噴噴