Từ: 四季豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四季豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四季豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìjìdòu] 1. cây đậu cô-ve。一年生草本植物,茎蔓生,小叶阔卵形,花白色、黄色或带紫色,荚果较长,种子球形,白色、褐色、蓝黑色或绛红色,有花斑。嫩荚是普通蔬菜。种子可作粮食,又可入中药,有利尿、消肿等 作用。
2. hạt đậu cô-ve。这种植物的荚果或种子。通称芸豆,也叫四季豆。有的地区叫扁豆。菜豆:见〖菜豆〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
四季豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四季豆 Tìm thêm nội dung cho: 四季豆