Từ: 四方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四方 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìfāng] tứ phương; bốn phương; khắp nơi。东、南、西、北,泛指各处。
四方响应。
khắp nơi hưởng ứng.
奔走四方。
chạy vạy khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
四方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四方 Tìm thêm nội dung cho: 四方