Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四方 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìfāng] tứ phương; bốn phương; khắp nơi。东、南、西、北,泛指各处。
四方响应。
khắp nơi hưởng ứng.
奔走四方。
chạy vạy khắp nơi.
四方响应。
khắp nơi hưởng ứng.
奔走四方。
chạy vạy khắp nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 四方 Tìm thêm nội dung cho: 四方
