Cao su chống va đập cửa
hồi giáo
Tôn giáo do
Mục-hãn-mặc-đức
穆罕默德 (Mohammed) sáng lập, thờ thần
A-lạp
阿拉 (Allah), coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ.
§ Cũng gọi là
Thanh chân giáo
清真教,
Y-tư-lan giáo
伊斯蘭教.
Nghĩa của 回教 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíjiào] đạo Hồi; đạo ít-xlam。中国称伊斯兰教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 回教 Tìm thêm nội dung cho: 回教
