Từ: 回暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huínuǎn] tiết trời ấm lại; ấm lại。天气由冷转暖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
回暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回暖 Tìm thêm nội dung cho: 回暖